0 - 55,050,000 đ        
Cọc Tiếp Địa d16 VN
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    Cọc Tiếp Địa d16 VN

    - Giá trên CHƯA bao gồm chi phí vận chuyển.
    - Cọc tiếp địa d16 L=2,4m Việt Nam
    - Giá trên chưa bao gồm VAT.
    - Cọc làm bằng vật liệu: Sắt mạ đồng.
    - Xuất xứ: Việt Nam.
    Đặt hàng sản phẩm -15%
    Giá bán : 110,000 đ
    Giá thị trường : 130,000 đ
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng




    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM

    - Vì Cọc tiếp địa dài 2,4m nên việc vận chuyển rất khó khăn. Vì vậy Khách Hàng có thể Tự hoặc Thuê vận chuyển tại Kho Quận Bình Thạnh hoặc Quận 9: Tại địa chỉ: 488/20 Điện Biên Phủ, Phường 21, Quận Bình Thạnh (Ngay ngả 4 Hàng Xanh) hoặc tại: 321/23 Phước Thiện, Phường Long Bình, Quận 9, TP HCM. (Giá trên chưa bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT)

    Trên thị trường và thực tế thi công có những trường hợp như sau:

    1. Cọc tiếp địa d14, L=2,4m của Việt Nam. Vật liệu: sắt mạ đồng.
    2. Cọc tiếp địa d16, L=2,4m của Việt Nam. Vật liệu: sắt mạ đồng.
    3. Cọc tiếp địa d14, L=2,4m của Ấn Độ. Vật liệu: sắt mạ đồng.
    4. Cọc tiếp địa d16, L=2,4m của Ấn Độ. Vật liệu: sắt mạ đồng.
    5. Cọc tiếp địa d14, L=2,4m của Malaysia. Vật liệu: đồng nguyên chất.
    6. Cọc tiếp địa d16, L=2,4m của Malaysia. Vật liệu: đồng nguyên chất.
    7. Thép V5, L=3m của Việt Nam. Vật liệu: bằng sắt.
    8. Thép V5, L=3m của Việt Nam. Vật liệu: bằng sắt nhúng kẽm nóng.


    Sau khi hoàn thành hệ thống cọc tiếp địa cho hệ thống chống sét hoặc chống dòng rò điện cần phải dùng đồng hồ đo thông dụng Kyoritsu 4105A hoặc Kyoritsu 4106...
    + Để đảm bảo hoạt động hệ thống chống sét trực tiếp, hệ thống tiếp địa phải đạt điện trở < 10 Ω.
    + Để đảm bảo hoạt động hệ thống chống dòng rò điện, hệ thống tiếp địa phải đạt điện trở < 4 Ω.





    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI
    SẢN PHẨM KHÁC
  • Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm